|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------------------- Số: 47/2011/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2011
|
|
Nội dung thu phí
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
|
- Phí trông giữ xe đạp ban ngày
|
Đồng/xe/lượt
|
1.000
|
|
- Phí trông giữ xe máy ban ngày
|
Đồng/xe/lượt
|
2.000
|
|
- Phí trông giữ xe đạp ban đêm
|
Đồng/xe/lượt
|
2.000
|
|
- Phí trông giữ xe máy ban đêm
|
Đồng/xe/lượt
|
3.000
|
|
- Phí trông giữ xe đạp theo tháng
|
Đồng/xe/tháng
|
25.000
|
|
- Phí trông giữ xe máy theo tháng
|
Đồng/xe/tháng
|
45.000
|
|
Nội dung thu phí
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
|
- Phí trông giữ xe đạp ban ngày
|
Đồng/xe/lượt
|
500
|
|
- Phí trông giữ xe máy ban ngày
|
Đồng/xe/lượt
|
1.000
|
|
- Phí trông giữ xe đạp ban đêm
|
Đồng/xe/lượt
|
1.000
|
|
- Phí trông giữ xe máy ban đêm
|
Đồng/xe/lượt
|
2.000
|
|
- Phí trông giữ xe đạp theo tháng
|
Đồng/xe/tháng
|
25.000
|
|
- Phí trông giữ xe máy theo tháng
|
Đồng/xe/tháng
|
45.000
|
|
Nội dung thu phí
|
Tại các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe ở địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa
|
Tại địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa (Trừ các tuyến phố cột 2)
|
Tại các quận (Trừ 4 quận trên) và huyện Từ Liêm
|
Tại thị xã Sơn Tây và các huyện (trừ Từ Liêm)
|
|
- Xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
|
- Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn trở lên
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
|
|
Xe đến 9 chỗ ngồi
|
Xe từ 10 ghế ngồi trở lên
|
|
|
- Ban ngày
|
2.500.000
|
3.000.000
|
|
- Ban đêm
|
2.000.000
|
2.500.000
|
|
- Ngày, đêm
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
|||
|
Đến 9 ghế ngồi
|
Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi
|
Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi
|
Trên 40 ghế ngồi
|
|
|
- Ban ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.300.000
|
|
- Ban đêm
|
700.000
|
800.000
|
900.000
|
1.000.000
|
|
- Ngày, đêm
|
1.500.000
|
1.600.000
|
1.700.000
|
1.800.000
|
a3. Tại các quận còn lại và huyện Từ Liêm.
|
Phương thức nhận trông giữ
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
|||
|
Đến 9 ghế ngồi
|
Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi
|
Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi
|
Trên 40 ghế ngồi
|
|
|
- Ban ngày
|
700.000
|
800.000
|
900.000
|
1.000.000
|
|
- Ban đêm
|
500.000
|
600.000
|
700.000
|
800.000
|
|
- Ngày, đêm
|
900.000
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.200.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
|||
|
Đến 9 ghế ngồi
|
Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi
|
Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi
|
Trên 40 ghế ngồi
|
|
|
- Ban ngày
|
300.000
|
400.000
|
500.000
|
600.000
|
|
- Ban đêm
|
400.000
|
500.000
|
600.000
|
700.000
|
|
- Ngày, đêm
|
500.000
|
600.000
|
700.000
|
800.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
|||
|
Đến 9 ghế ngồi
|
Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi
|
Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi
|
Trên 40 ghế ngồi
|
|
|
- Ban ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.400.000
|
|
- Ban đêm
|
900.000
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.200.000
|
|
- Ngày, đêm
|
1.600.000
|
1.700.000
|
1.800.000
|
1.900.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
|||
|
Đến 9 ghế ngồi
|
Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi
|
Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi
|
Trên 40 ghế ngồi
|
|
|
- Ban ngày
|
900.000
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.200.000
|
|
- Ban đêm
|
800.000
|
900.000
|
1.000.000
|
1.100.000
|
|
- Ngày, đêm
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.400.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
|||
|
Đến 9 ghế ngồi
|
Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi
|
Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi
|
Trên 40 ghế ngồi
|
|
|
- Ban ngày
|
500.000
|
600.000
|
700.000
|
800.000
|
|
- Ban đêm
|
600.000
|
700.000
|
800.000
|
900.000
|
|
- Ngày, đêm
|
800.000
|
900.000
|
1.000.000
|
1.100.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ ôtô
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
||
|
Đến 2 tấn
|
Trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Trên 7 tấn
|
|
|
- Ban ngày
|
400.000
|
500.000
|
700.000
|
|
- Ban đêm
|
500.000
|
600.000
|
800.000
|
|
- Ngày, đêm
|
600.000
|
700.000
|
900.000
|
|
Phương thức nhận trông giữ ôtô
|
Mức thu (đồng/tháng)
|
||
|
- Ban ngày
|
300.000
|
400.000
|
550.000
|
|
- Ban đêm
|
400.000
|
500.000
|
650.000
|
|
- Ngày, đêm
|
500.000
|
600.000
|
750.000
|
|
Địa bàn thu phí
|
Đơn vị tính
|
Đề xuất
|
|
Tại quận Hoàn Kiếm; Ba Đình; Hai Bà Trưng; Đống Đa
|
Đồng/xe/lượt
|
40.000
|
|
Các quận khác và huyện Từ Liêm
|
Đồng/xe/lượt
|
30.000
|
|
Các huyện (trừ huyện Từ Liêm) và thị xã Sơn Tây.
|
Đồng/xe/lượt
|
25.000
|
|
Địa điểm thu
|
Trông giữ ban ngày mức tối đa
|
Trông giữ ban đêm mức tối đa
|
Trông giữ ngày đêm mức tối đa
|
|
- Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư tầng trông giữ xe hiện đại (Trang bị hệ thống điều hòa; hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động; bảo hiểm xe gửi);
|
1.500.000
|
1.600.000
|
3.000.000
|
|
- Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác
|
800.000
|
1.200.000
|
1.800.000
|
|
Nơi nhận:
- Như Điều 8; - TT Thành ủy, VP Thành ủy; - Đoàn ĐB Quốc hội Hà Nội; - TT HĐND TP; Ban KTNS - HĐND TP; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Chủ tịch UBND TP; - Các Phó Chủ tịch UBND TP; - Các sở, ban ngành của TP; - Trung tâm công báo; Cổng giao tiếp điện tử TP; - CPVP, các Phòng CV; - Lưu VT. (UBND các quận, huyện, thị xã sao gửi Quyết định này đến UBND xã, phường, thị trấn trực thuộc) |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Huy Tưởng |
- Thông tư 197/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Nghị định 122/2011/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Nghị định 121/2011/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
- Thông tư 45/2011/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn xác định diện tích đất sử dụng không đúng mục đích, diện tích đất lấn, chiếm, diện tích đất chưa sử dụng theo đúng quy định để tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Quyết định 2743/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quan về việc giải quyết khiếu nại giá tính thuế của Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp ô tô du lịch Trường Hải - Kia
- Quyết định 2741/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quan về việc giải quyết khiếu nại giá tính thuế của Công ty cổ phần ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam
- Thông tư 195/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
- Thông tư 44/2011/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2012 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào
- Quyết định 42/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 19/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thu phí qua đò trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Quyết định 41/2011/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Quyết định 2426/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh dự toán thu, chi năm 2011 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Quyết định 1864/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Quy trình quản lý khai thuế, nộp thuế và kế toán thuế
- Quyết định 84/2011/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Quyết định 71/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù
- Quyết định 83/2011/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Quyết định 5875/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt đơn giá thanh toán các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2012
- Thông tư 187/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định về định mức phí nhập, xuất vật tư, thiết bị dự trữ quốc gia tại cửa kho Dự trữ Nhà nước do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
- Thông tư 186/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định về định mức phí nhập, xuất lương thực dự trữ quốc gia tại cửa kho Dự trữ Nhà nước do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
- Quyết định 81/2011/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Thông tư 214/2011/TT-BQP của Bộ Quốc phòng về việc ban hành định mức chi phí đào tạo một số nghề theo 03 cấp trình độ cho bộ đội xuất ngũ học nghề
- Chỉ thị 22/CT-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thực hiện một số nhiệm vụ, giải pháp triển khai thực hiện Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Thông tư liên tịch 181/2011/TTLT-BTC-BLĐTBXH của Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em giai đoạn 2011-2015
- Thông tư 182/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y tâm thần
- Thông tư 180/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp
- Nghị định 115/2011/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung điểm 2, mục IV phần B Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định 24/2006/NĐ-CP ngày 06/03/2006 của Chính phủ


