|
BỘ TÀI CHÍNH ---------------- Số: 65/2010/TT-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ----------------------- Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2010 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô
thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ
--------------------------------------------
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTV12 ngày 17/10/2009 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/02/2003 của Chính phủ qui định về việc phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 87.04 và hướng dẫn phân loại mặt hàng xe ô tô tự đổ như sau:
Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi:
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 qui định tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Phân loại xe tự đổ.
Theo Quy tắc 6, 3(c), xe tự đổ có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 10 tấn được phân loại vào các mã số: 8704.21.29.90, 8704.22.49.30, 8704.31.29.90, 8704.32.49.30, 8704.90.90.10, 8704.90.90.20 (Mã số chi tiết căn cứ theo loại động cơ và tổng trọng lượng có tải tối đa).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26/4/2010 ./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Toà án nhân dân TC; - Viện Kiểm sát nhân dân TC; - Kiểm toán Nhà nước; - Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (PXNK). |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
DANH MỤC MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2010/TT-BTC ngày / /2010 của Bộ Tài chính)
-------------------------------
|
87.04 |
|
|
|
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa. |
|
|
8704 |
10 |
|
|
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: |
|
|
|
|
|
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: |
|
|
8704 |
10 |
11 |
00 |
- - - Dạng CKD |
** |
|
8704 |
10 |
12 |
|
- - - Loại khác: |
|
|
8704 |
10 |
12 |
10 |
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
70 |
|
8704 |
10 |
12 |
20 |
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
59 |
|
8704 |
10 |
12 |
30 |
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
25 |
|
8704 |
10 |
12 |
90 |
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
20 |
|
|
|
|
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
|
8704 |
10 |
21 |
00 |
- - - Dạng CKD |
** |
|
8704 |
10 |
22 |
|
- - - Loại khác: |
|
|
8704 |
10 |
22 |
10 |
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn |
8 |
|
8704 |
10 |
22 |
90 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
|
8704 |
21 |
|
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
21 |
11 |
00 |
- - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
21 |
19 |
00 |
- - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
8704 |
21 |
21 |
00 |
- - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704 |
21 |
22 |
00 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
15 |
|
8704 |
21 |
23 |
00 |
- - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
21 |
29 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
21 |
29 |
10 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
20 |
|
8704 |
21 |
29 |
20 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
21 |
29 |
90 |
- - - - - Loại khác |
80 |
|
8704 |
22 |
|
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
22 |
11 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
22 |
19 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
22 |
21 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704 |
22 |
22 |
00 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
15 |
|
8704 |
22 |
23 |
00 |
- - - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
22 |
29 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
22 |
29 |
10 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
20 |
|
8704 |
22 |
29 |
20 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
22 |
29 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
54 |
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
22 |
31 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
22 |
39 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
22 |
41 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704 |
22 |
42 |
00 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
15 |
|
8704 |
22 |
43 |
00 |
- - - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
22 |
49 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
22 |
49 |
10 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
20 |
|
8704 |
22 |
49 |
20 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
22 |
49 |
30 |
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
54 |
|
8704 |
22 |
49 |
90 |
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
25 |
|
8704 |
23 |
|
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
23 |
11 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
23 |
19 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
23 |
21 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
15 |
|
8704 |
23 |
22 |
00 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
10 |
|
8704 |
23 |
23 |
00 |
- - - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
23 |
29 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
23 |
29 |
10 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
15 |
|
8704 |
23 |
29 |
20 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
23 |
29 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
23 |
31 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
23 |
39 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
23 |
41 |
|
- - - - - Xe đông lạnh: |
|
|
8704 |
23 |
41 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
23 |
41 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
15 |
|
8704 |
23 |
42 |
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: |
|
|
8704 |
23 |
42 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
23 |
42 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
10 |
|
8704 |
23 |
43 |
|
- - - - - Xe xi téc: |
|
|
8704 |
23 |
43 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
23 |
43 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
15 |
|
8704 |
23 |
49 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
23 |
49 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
23 |
49 |
90 |
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn |
8 |
|
|
|
|
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
|
8704 |
31 |
|
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
31 |
11 |
00 |
- - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
31 |
19 |
00 |
- - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
8704 |
31 |
21 |
00 |
- - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704 |
31 |
22 |
00 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
15 |
|
8704 |
31 |
23 |
00 |
- - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
31 |
29 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
31 |
29 |
10 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
20 |
|
8704 |
31 |
29 |
20 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
31 |
29 |
90 |
- - - - - Loại khác |
80 |
|
8704 |
32 |
|
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
32 |
11 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
32 |
19 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
21 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704 |
32 |
22 |
00 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
15 |
|
8704 |
32 |
23 |
00 |
- - - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
32 |
29 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
29 |
10 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
20 |
|
8704 |
32 |
29 |
20 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
32 |
29 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
55 |
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
32 |
31 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
32 |
39 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
41 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704 |
32 |
42 |
00 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
15 |
|
8704 |
32 |
43 |
00 |
- - - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
32 |
49 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
49 |
10 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
20 |
|
8704 |
32 |
49 |
20 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
32 |
49 |
30 |
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
55 |
|
8704 |
32 |
49 |
90 |
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
25 |
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
32 |
51 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
32 |
59 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
61 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
15 |
|
8704 |
32 |
62 |
00 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
10 |
|
8704 |
32 |
63 |
00 |
- - - - - Xe xi téc |
15 |
|
8704 |
32 |
69 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
69 |
10 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời |
15 |
|
8704 |
32 |
69 |
20 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn |
10 |
|
8704 |
32 |
69 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8704 |
32 |
71 |
00 |
- - - - - Xe đông lạnh |
** |
|
8704 |
32 |
79 |
00 |
- - - - - Loại khác |
** |
|
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
81 |
|
- - - - - Xe đông lạnh: |
|
|
8704 |
32 |
81 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
32 |
81 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
15 |
|
8704 |
32 |
82 |
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: |
|
|
8704 |
32 |
82 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
32 |
82 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
10 |
|
8704 |
32 |
83 |
|
- - - - - Xe xi téc: |
|
|
8704 |
32 |
83 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
32 |
83 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
15 |
|
8704 |
32 |
89 |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
8704 |
32 |
89 |
10 |
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
8704 |
32 |
89 |
90 |
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn |
8 |
|
8704 |
90 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8704 |
90 |
10 |
00 |
- - Dạng CKD |
** |
|
8704 |
90 |
90 |
|
- - Loại khác: |
|
|
8704 |
90 |
90 |
10 |
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
80 |
|
8704 |
90 |
90 |
20 |
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
55 |
|
8704 |
90 |
90 |
30 |
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
25 |
|
8704 |
90 |
90 |
40 |
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
8 |
|
8704 |
90 |
90 |
90 |
- - - Loại khác |
0 |
- Nghị định 53/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định về địa bàn ưu đãi đầu tư, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với đơn vị hành chính mới thành lập do Chính phủ điều chỉnh địa giới hành chính
- Quyết định 630/QĐ-LĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc quy định tạm thời đơn giá đào tạo nghề, ngoại ngữ và bồi dưỡng kiến thức cho người lao động thuộc các huyện nghèo đi làm việc ở nước ngoài theo chính sách tại Quyết định số 71/2009/QĐ
- Thông tư 76/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- Nghị định 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
- Nghị định 49/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2010-2011 đến năm học 2014-2015
- Quyết định 982/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 63/2010/TT-BTC ngày 22/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Quyết định 982/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 63/2010/TT-BTC ngày 22/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Quyết định 934/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 34/2010/TT-BTC ngày 12/03/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện sắp xếp chuyển đổi trước
- Quyết định 1741/QĐ-CT của Cục thuế Thành phố Hồ Chí Minh về việc bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Thông tư 68/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- Thông tư 61/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với máy thu trực canh cấp cho ngư dân
- Nghị định 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
- Thông tư 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, cấp thẻ hướng dẫn
- Thông tư 47/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
- Quyết định 5086/QĐ-CT-THNVDT của Cục Thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao
- Thông tư 40/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản
- Quyết định 588/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố giá bán điện thương phẩm bình quân áp dụng làm giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên sản xuất thủy điện năm 2010
- Thông tư 35/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế xuất khẩu đối với gỗ và than cốc được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu
- Thông tư 34/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xoá nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước đối với Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện sắp xếp chuyển đổi trước ngày 01/7/2007
- Thông tư 31/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
- Quyết định 3256/QĐ-CT-THNVDT của Cục Thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao
- Quyết định 16/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bãi bỏ một số quy định tại các Quy chế hoạt động của khu kinh tế cửa khẩu
- Thông tư 07/2010/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ngày 30/03/2009 về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập
- Quyết định 12/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế năm 2010
- Thông tư 23/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính việc sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi


