| BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Số: 1086/QĐ-BKH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 10 tháng 08 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
---------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007-2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007-2010;
Căn cứ Công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tổ chức việc rà soát thủ tục hành chính tại bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007-2010 (gọi tắt là Tổ công tác thực hiện Đề án 30) của Bộ Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải được cập nhập để công bố.
2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải được cập nhật để công bố.
Điều 2. Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cục, vụ, viện và các đơn vị có liên quan thường xuyên cập nhật để trình Bộ trưởng công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc bãi bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cục, vụ, viện và các đơn vị có liên quan trình Bộ trưởng công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện thủ tục hành chính chưa được công bố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30, Thủ trưởng các cục, vụ, viện và các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-BKH ngày 10/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| TT | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | CƠ QUAN THỰC HIỆN | GHI CHÚ | |||||
| Cấp Bộ | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | Khác | ||||
| UBND | BQL | |||||||
| I | THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP | |||||||
| 1 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 2 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 3 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 4 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 5 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 6 | Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 7 | Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 8 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 9 | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 10 | Thông báo thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 11 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 12 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 13 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 14 | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 15 | Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 16 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
| x | x |
|
|
|
|
| 17 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 18 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 19 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 20 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 21 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 22 | Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 23 | Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 24 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 25 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 26 | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 27 | Đăng ký thay đổi danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 28 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 29 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 30 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 31 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 32 | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 33 | Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 34 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
| x | x |
|
|
|
|
| 35 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 36 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 37 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 38 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 39 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 40 | Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 41 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 42 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 43 | Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 44 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 45 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 46 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 47 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 48 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 49 | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 50 | Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 51 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 52 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 53 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty cổ phần |
| x | x |
|
|
|
|
| 54 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 55 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 56 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 57 | Thông báo cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 58 | Thông báo về người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 59 | Đề nghị cơ quan ĐKKD giám sát việc triệu tập và họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 60 | Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 61 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 62 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 63 | Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 64 | Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 65 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 66 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 67 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 68 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 69 | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 70 | Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 71 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 72 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 73 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 74 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 75 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 76 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 77 | Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 78 | Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 79 | Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với công ty hợp danh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 80 | Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 81 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 82 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 83 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty hợp danh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 84 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 85 | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 86 | Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh |
| x | x |
|
|
|
|
| 87 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 88 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 89 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 90 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 91 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 92 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với doanh nghiệp tư nhân. |
| x |
|
|
|
|
|
| 93 | Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 94 | Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 95 | Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 96 | Bán doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 97 | Cho thuê doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 98 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 99 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 100 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 101 | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 102 | Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân. |
| x |
|
|
|
|
|
| 103 | Chấm dứt hoạt động, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân |
| x |
|
|
|
|
|
| 104 | Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 105 | Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 106 | Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| x | x |
|
|
|
|
| 107 | Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 108 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 109 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 110 | Chia công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 111 | Tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 112 | Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 113 | Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 114 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 115 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 116 | Chia công ty cổ phần |
| x | x |
|
|
|
|
| 117 | Tách công ty cổ phần |
| x | x |
|
|
|
|
| 118 | Sáp nhập các công ty cổ phần |
| x | x |
|
|
|
|
| 119 | Hợp nhất các công ty cổ phần. |
| x | x |
|
|
|
|
| 120 | Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 121 | Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 122 | Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. |
| x | x |
|
|
|
|
| 123 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 124 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 125 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 126 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty nhà nước |
| x |
|
|
|
|
|
| 127 | Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 128 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 129 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 130 | Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 131 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 132 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 133 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty nhà nước. |
| x |
|
|
|
|
|
| 134 | Đăng ký lập hộ kinh doanh |
|
|
| x |
|
|
|
| 135 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh. |
|
|
| x |
|
|
|
| 136 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh. |
|
|
| x |
|
|
|
| 137 | Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ tự trang trải kinh phí. |
| x |
|
|
|
|
|
| 138 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. |
| x |
|
|
|
|
|
| 139 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. |
| x |
|
|
|
|
|
| 140 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. |
| x |
|
|
|
|
|
| 141 | Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. |
| x |
|
|
|
|
|
| 142 | Đăng ký lập ngân hàng trong nước |
| x |
|
|
|
|
|
| 143 | Đăng ký lập ngân hàng liên doanh |
| x |
|
|
|
|
|
| 144 | Đăng ký lập ngân hàng 100% vốn nước ngoài. |
| x |
|
|
|
|
|
| 145 | Đăng ký lập công ty tài chính. |
| x |
|
|
|
|
|
| 146 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài. |
| x |
|
|
|
|
|
| 147 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức tín dụng nước ngoài. |
| x |
|
|
|
|
|
| 148 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài. |
| x |
|
|
|
|
|
| 149 | Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài |
| x |
|
|
|
|
|
| 150 | Giải thể tổ chức tín dụng có vốn đầu tư nước ngoài. |
| x |
|
|
|
|
|
| 151 | Đăng ký kinh doanh của tổ chức tín dụng có vốn đầu tư nước ngoài. |
| x |
|
|
|
|
|
| II | THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ | |||||||
| 152 | Đăng ký thành lập hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 153 | Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã |
| x |
|
|
|
|
|
| 154 | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 155 | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (Trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại huyện khác với huyện đặt trụ sở chính nhưng trong địa bàn tỉnh). |
|
|
| x |
|
|
|
| 156 | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (Trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính) |
| x |
|
|
|
|
|
| 157 | Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 158 | Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã. |
| x |
| x |
|
|
|
| 159 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh |
| x |
| x |
|
|
|
| 160 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác. |
| x |
| x |
|
|
|
| 161 | Đăng ký đổi tên hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 162 | Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 163 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 164 | Đăng ký thay đổi danh sách Ban Quản trị hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 165 | Đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 166 | Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 167 | Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi |
| x |
| x |
|
|
|
| 168 | Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia |
| x |
| x |
|
|
|
| 169 | Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã tách |
| x |
| x |
|
|
|
| 170 | Đăng kinh doanh hợp tác xã hợp nhất |
| x |
| x |
|
|
|
| 171 | Đăng ký kinh doanh hợp tác xã sáp nhập |
| x |
| x |
|
|
|
| 172 | Thông báo tạm ngừng hoạt động hợp tác xã |
| x |
| x |
|
|
|
| 173 | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) |
| x |
| x |
|
|
|
| 174 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Khi mất) |
| x |
| x |
|
|
|
| 175 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bị hư hỏng) |
| x |
| x |
|
|
|
| 176 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (Khi mất) |
| x |
| x |
|
|
|
| 177 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (bị hư hỏng) |
| x |
| x |
|
|
|
| 178 | Thành lập tổ hợp tác |
|
|
|
| x |
|
|
| 179 | Thay đổi tổ trưởng tổ hợp tác |
|
|
|
| x |
|
|
| 180 | Chấm dứt tổ hợp tác |
|
|
|
| x |
|
|
| III | ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM | |||||||
| 181 | Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). |
| x | x |
|
|
|
|
| 182 | Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư). |
| x | x |
|
|
|
|
| 183 | Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài (áp dụng cho dự án có quy mô đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). |
| x | x |
|
|
|
|
| 184 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. |
| x | x |
|
|
|
|
| 185 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. |
| x | x |
|
|
|
|
| 186 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. |
| x | x |
|
|
|
|
| 187 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ |
| x | x |
|
| x | Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư |
| 188 | Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập chi nhánh (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). |
| x | x |
|
|
|
|
| 189 | Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập chi nhánh (áp dụng cho dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). |
| x | x |
|
|
|
|
| 190 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 191 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh. |
| x | x |
|
|
|
|
| 192 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh |
| x | x |
|
|
|
|
| 193 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập chi nhánh |
| x | x |
|
| x | Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư |
| 194 | Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập doanh nghiệp (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). |
| x | x |
|
|
|
|
| 195 | Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập doanh nghiệp (áp dụng cho dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). |
| x | x |
|
|
|
|
| 196 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp. |
| x | x |
|
|
|
|
| 197 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp |
| x | x |
|
|
|
|
| 198 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp. |
| x | x |
|
|
|
|
| 199 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập doanh nghiệp. |
| x | x |
|
| x | Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư |
| 200 | Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 201 | Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 202 | Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ mà không có trong quy hoạch hoặc thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện nhưng điều kiện đầu tư chưa được pháp luật quy định. |
| x | x |
|
| x | Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư |
| 203 | Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư. |
| x | x |
|
|
|
|
| 204 | Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 205 | Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 206 | Chuyển nhượng dự án đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 207 | Thanh lý dự án đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 208 | Báo cáo hoạt động của dự án đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 209 | Đăng ký lại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 210 | Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư |
| x | x |
|
|
|
|
| 211 | Chuyển đổi doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài có từ 2 chủ sở hữu trở lên thành công ty TNHH một thành viên |
| x | x |
|
|
|
|
| 212 | Chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài do một tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài đầu tư thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
| x | x |
|
|
|
|
| 213 | Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành Công ty cổ phần |
| x | x |
|
|
|
|
| 214 | Đăng ký lại doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn |
| x | x |
|
|
|
|
| 215 | Chuyển đổi doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn |
| x | x |
|
|
|
|
| 216 | Chấp thuận đề xuất dự án BOT, BTO, BT của nhà đầu tư. | x | x |
|
|
|
|
|
| 217 | Thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư cho dự án BOT, BTO và BT | x | x |
|
|
|
|
|
| IV | ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI | |||||||
| 218 | Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 219 | Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 220 | Đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 221 | Thẩm tra điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 222 | Đăng ký lại Giấy phép đầu tư áp dụng đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư nay đăng ký lại | x |
|
|
|
|
|
|
| 223 | Chấp thuận dự án đầu tư ra nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 224 | Chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 225 | Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 226 | Thông báo thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| 227 | Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư tại nước ngoài | x |
|
|
|
|
|
|
| V | ĐẤU THẦU |
|
|
|
|
|
|
|
| 228 | Thẩm định kế hoạch đấu thầu | x | x |
| x | x | x | Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu |
| 229 | Phê duyệt kế hoạch đấu thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 230 | Thẩm định hồ sơ mời thầu Mua sắm hàng hóa | x | x |
| x | x |
|
|
| 231 | Thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp | x | x |
| x | x |
|
|
| 232 | Thẩm định hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn | x | x |
| x | x |
|
|
| 233 | Thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ | x | x |
| x | x |
|
|
| 234 | Phê duyệt hồ sơ mời thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 235 | Phát hành hồ sơ mời thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 236 | Làm rõ hồ sơ mời thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 237 | Sửa đổi hồ sơ mời thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 238 | Sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp | x | x |
|
|
|
|
|
| 239 | Sơ tuyển đối với gói thầu mua sắm hàng hóa | x | x |
|
|
|
|
|
| 240 | Lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu dịch vụ tư vấn | x | x |
| x |
|
|
|
| 241 | Lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu hạn chế gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa | x | x |
| x | x |
|
|
| 242 | Gửi thư mời thầu gói thầu dịch vụ tư vấn, đấu thầu hạn chế gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp | x | x |
| x | x |
|
|
| 243 | Thẩm định kết quả đấu thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 244 | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 245 | Phê duyệt kết quả đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 246 | Cung cấp và đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu quá trình lựa chọn nhà thầu | x | x |
| x | x | x | Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu |
| 247 | Cung cấp và đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu | x | x |
| x | x | x | Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu |
| 248 | Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 249 | Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 250 | Xử lý tình huống trong đấu thầu | x | x |
| x | x |
|
|
| 251 | Thẩm định phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt |
|
|
|
|
| x | Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu |
| 252 | Báo cáo về thông tin nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam |
|
|
|
|
| x | Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu |
| VI | ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) | |||||||
| 253 | Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật | x |
|
|
|
|
|
|
| 254 | Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với các dự án đầu tư | x |
|
|
|
|
|
|
| 255 | Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với các chương trình | x |
|
|
|
|
|
|
| 256 | Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA theo hình thức hỗ trợ ODA tiếp cận theo chương trình hoặc ngành. | x |
|
|
|
|
|
|
| 257 | Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với chương trình, dự án ô. | x |
|
|
|
|
|
|
| 258 | Thẩm định, phê duyệt nội dung dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA | x | x |
|
|
| x | Thủ tướng Chính phủ (hoặc cơ quan chủ quản) sẽ xác định cơ quan chủ trì thẩm định chương trình dự án. |
| 259 | Thẩm định, phê duyệt nội dung chương trình sử dụng vốn ODA | x | x |
|
|
| x | |
| 260 | Thẩm định, phê duyệt nội dung chương trình, dự án Ô sử dụng vốn ODA | x | x |
|
|
| x | |
Chú thích:
- UBND: Ủy ban nhân dân
- BQL: Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế.
- Quyết định 6049/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đồng bộ với hạ ngầm, sắp xếp đường dây, cáp trên tuyến phố Quán Thánh
- Quyết định 1872/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung một số dự án bệnh viện tuyến huyện vào danh mục các dự án được đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ theo Quyết định số 47/2008/QĐ-TTg ngày 02/04/2008 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định 1852/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà Ca-dắc-xtan về khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau
- Nghị định 102/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Quyết định 117/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Quyết định 3179/QĐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Khu phục hồi chức năng vận động viên Trung tâm Huấn luyện thể dục thể thao quốc gia Hà Nội
- Quyết định 899/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ đăng ký tổ chức đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Thông tư liên tịch 30/2009/TTLT-BXD-BKH của Bộ Xây dựng và Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết một số điểm tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ về thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự
- Quyết định 2472/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc cho phép lập dự án đầu tư, mua sắm phương tiện, trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn ngành Đường bộ giai đoạn 2009 - 2015
- Thông báo 259/TB-VPCP của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại cuộc họp về tình hình xây dựng cảng hàng không quốc tế Phú Quốc và một số công trình kết cấu hạ tầng đang được đầu tư trên đảo Phú Quốc
- Quyết định 828/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình cải tạo nâng cấp Bệnh viện Xây dựng cho người khuyết tật sử dụng
- Nghị định 68/2009/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 4 Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/04/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại
- Quyết định 101/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành định mức đầu tư năm 2010 đối với một số dự án thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 và sửa đổi, bổ sun
- Thông tư 156/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng n
- Thông báo 342/TB-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về ý kiến chỉ đạo của Thứ trưởng Ngô Thịnh Đức tại cuộc họp về hợp tác quốc tế trong lĩnh vực quản lý đầu tư xây dựng cơ bản
- Thông tư 25/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng hướng dẫn về bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và giám sát thi công xây dựng công trình
- Quyết định 773/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng phê duyệt kế hoạch thực hiện dự án Cung triển lãm quy hoạch Quốc gia (Hạng mục: Thi công kết cấu phần thân, cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà; Thi công kết cấu thép mái và lợp mái; Quan trắc độ
- Quyết định 774/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng phê duyệt kế hoạch thực hiện kiểm toán chi phí vốn đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc kể từ khởi công đến 31/12/2008
- Thông báo 212/TB-VPCP của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp Thường trực Chính phủ về Báo cáo đầu tư xây dựng đường sắt cao tốc Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh
- Thông báo 209/TB-VPCP của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp Thường trực Chính phủ về việc Nhà đầu tư nước ngoài tham gia đầu tư, quản lý khai thác Cảng hàng không quốc tế Phú Bài
- Quyết định 3526/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2009 (đợt 2) nguồn vốn xổ số kiến thiết và nguồn vốn ngân sách thành phố
- Nghị định số 101/2006/NĐ – CP ngày 21 tháng 09 năm 2006 của Chính Phủ quy định việc đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư.
- Nghị định số 108/2006/NĐ – CP ngày 22 tháng 09 năm 2006 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH 11 ngày 29 tháng 11 năm 2005


